trạng thái

  1. états.
    • Trạng thái của vật chất
      états de la matière;
    • Trạng thái tâm hồn
      état d'âme.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trạng thái
Nước có thể tồn tại ở ba trạng thái: rắn, lỏng và khí.